Nghĩa của từ "better half an egg than an empty shell" trong tiếng Việt

"better half an egg than an empty shell" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

better half an egg than an empty shell

US /ˈbetər hæf æn eɡ ðæn æn ˈempti ʃel/
UK /ˈbetə hɑːf ən eɡ ðən ən ˈempti ʃel/
"better half an egg than an empty shell" picture

Thành ngữ

có còn hơn không, méo mó có hơn không

it is better to have a small amount of something than to have nothing at all

Ví dụ:
The pay for the freelance gig is low, but better half an egg than an empty shell.
Tiền thù lao cho công việc tự do này thấp, nhưng có còn hơn không.
I only won ten dollars, but better half an egg than an empty shell.
Tôi chỉ thắng được mười đô la, nhưng có còn hơn không.